Polski B1

1 / 12

áo sơ mi

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Kupiłem nową białą koszulę do pracy.

    Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi trắng mới để đi làm.

  • Ta koszula jest dla mnie za duża.

    Chiếc áo sơ mi này quá rộng đối với tôi.