Polski B1

2 / 12

xe điện

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Do centrum najlepiej jechać tramwajem.

    Cách tốt nhất để đến trung tâm là đi xe điện.

  • Wsiadłem do tramwaju na przystanku.

    Tôi lên xe điện ở trạm dừng.