Polski B1

9 / 12

nhà ga

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Spotkajmy się na dworcu kolejowym.

    Chúng ta gặp nhau ở nhà ga xe lửa nhé.

  • Z dworca autobusowego odjeżdża mój autobus.

    Xe buýt của tôi khởi hành từ bến xe buýt.