Polski B1

7 / 12

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Kupiłem bilet na pociąg.

    Tôi đã mua vé tàu.

  • Trzeba skasować bilet w autobusie.

    Bạn phải xác nhận vé của mình trên xe buýt.