Polski B1

11 / 12

trang

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Ta strona internetowa jest bardzo przydatna.

    Trang web này rất hữu ích.

  • Otwórz stronę banku w przeglądarce.

    Hãy mở trang của ngân hàng trong trình duyệt.