Polski B1

5 / 12

ứng dụng

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Pobrałem nową aplikację do nauki polskiego.

    Tôi đã tải xuống một ứng dụng mới để học tiếng Ba Lan.

  • Ta aplikacja nie działa na moim telefonie.

    Ứng dụng này không hoạt động trên điện thoại của tôi.