Polski B1

3 / 12

học sinh

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Ten uczeń zawsze dostaje dobre oceny.

    Học sinh này luôn đạt điểm cao.

  • W tej klasie jest dwudziestu uczniów.

    Lớp này có hai mươi học sinh.