Polski B1

9 / 12

lớp

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Cała klasa pojechała na wycieczkę.

    Cả lớp đã đi dã ngoại.

  • Wejdź do klasy, lekcja się zaczyna.

    Vào lớp đi, tiết học đang bắt đầu.