Polski B1

7 / 12

bút

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Pożycz mi długopis, mój nie pisze.

    Cho tôi mượn cây bút, bút của tôi không viết được.

  • Podpisz dokument niebieskim długopisem.

    Hãy ký vào tài liệu bằng bút màu xanh.