Polski B1

9 / 12

huấn luyện viên

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Trener nauczył nas nowej techniki.

    Huấn luyện viên đã dạy chúng tôi một kỹ thuật mới.

  • Nasz trener jest bardzo wymagający.

    Huấn luyện viên của chúng tôi rất khắt khe.