Polski B1

10 / 12

kệ

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Cukier stoi na górnej półce.

    Đường ở trên kệ trên cùng.

  • Na tej półce nie ma już chleba.

    Không còn bánh mì trên kệ này nữa.