Polski B1

5 / 12

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Babcia opowiada ciekawe historie.

    Bà kể những câu chuyện thú vị.

  • W niedzielę odwiedzamy babcię.

    Vào Chủ nhật chúng tôi đến thăm bà.