11 / 12
giờ nghỉ
danh từ · giống cái
Robimy przerwę na kawę o dwunastej.
Chúng tôi nghỉ giải lao uống cà phê vào buổi trưa.
W czasie przerwy zjadłem kanapkę.
Trong giờ nghỉ tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp.