Polski B1

11 / 12

giờ nghỉ

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Robimy przerwę na kawę o dwunastej.

    Chúng tôi nghỉ giải lao uống cà phê vào buổi trưa.

  • W czasie przerwy zjadłem kanapkę.

    Trong giờ nghỉ tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp.