Polski B1

7 / 12

bão

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • W nocy była silna burza.

    Đêm qua có một cơn bão lớn.

  • Podczas burzy błyska się i grzmi.

    Trong cơn bão có sấm và chớp.