Polski B1

9 / 12

chuyển khoản

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Zrobiłem przelew na twoje konto.

    Tôi đã chuyển khoản vào tài khoản của bạn.

  • Przelew dotarł dopiero następnego dnia.

    Khoản chuyển tiền chỉ đến vào ngày hôm sau.