7 / 12
tiền tiết kiệm
danh từ
Trzymam oszczędności na koncie w banku.
Tôi giữ tiền tiết kiệm của mình trong một tài khoản ngân hàng.
Wydałem wszystkie oszczędności na wakacje.
Tôi đã tiêu hết tiền tiết kiệm của mình cho kỳ nghỉ.