Polski B1

12 / 12

máy ATM

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Wypłaciłem pieniądze z bankomatu.

    Tôi đã rút tiền từ máy ATM.

  • Gdzie jest najbliższy bankomat?

    Máy ATM gần nhất ở đâu?