Polski B1

2 / 12

đường phố

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Mieszkam przy tej ulicy.

    Tôi sống ở con đường này.

  • Przejdź przez ulicę na zielonym świetle.

    Băng qua đường khi đèn xanh.