Polski B1

9 / 12

bưu điện

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Muszę wysłać list na poczcie.

    Tôi cần gửi một lá thư ở bưu điện.

  • Poczta jest niedaleko dworca.

    Bưu điện ở gần nhà ga.