Polski B1

7 / 12

bảo tàng

danh từ · giống trung

Ví dụ sử dụng

  • Wczoraj byliśmy w muzeum.

    Hôm qua chúng tôi đã ở bảo tàng.

  • To muzeum ma ciekawą wystawę.

    Bảo tàng này có một cuộc triển lãm thú vị.