Polski B1

9 / 12

tủ lạnh

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Mleko jest w lodówce.

    Sữa ở trong tủ lạnh.

  • Kup nową lodówkę do kuchni.

    Mua một cái tủ lạnh mới cho nhà bếp.