Polski B1

5 / 12

nồi

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Woda w garnku się gotuje.

    Nước trong nồi đang sôi.

  • Ugotuj zupę w dużym garnku.

    Nấu súp trong một cái nồi lớn.