Polski B1

11 / 12

ấm đun nước

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Włącz czajnik, zrobię herbatę.

    Bật ấm đun nước lên, tôi sẽ pha trà.

  • Woda w czajniku już się zagotowała.

    Nước trong ấm đã sôi rồi.