Polski B1

12 / 12

súp

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Na obiad ugotowałam zupę pomidorową.

    Cho bữa tối tôi đã nấu súp cà chua.

  • Ta zupa jest za słona.

    Món súp này quá mặn.