Polski B1

8 / 12

trái cây

danh từ

Ví dụ sử dụng

  • Jem owoce każdego dnia.

    Tôi ăn trái cây mỗi ngày.

  • Na stole leżą świeże owoce.

    Có trái cây tươi trên bàn.