Polski B1

10 / 12

sàn

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Podłoga w kuchni jest z drewna.

    Sàn nhà bếp được làm bằng gỗ.

  • Dzieci bawią się na podłodze.

    Bọn trẻ đang chơi trên sàn.