Polski B1

7 / 12

cửa sổ

danh từ · giống trung

Ví dụ sử dụng

  • Otwórz okno, jest gorąco.

    Mở cửa sổ ra, trời nóng.

  • Z okna widać góry.

    Từ cửa sổ bạn có thể nhìn thấy những ngọn núi.