Polski B1

4 / 12

nhà bếp

danh từ · giống cái

Ví dụ sử dụng

  • Mama gotuje obiad w kuchni.

    Mẹ đang nấu bữa tối trong bếp.

  • Nasza kuchnia jest jasna i wygodna.

    Nhà bếp của chúng tôi sáng sủa và thoải mái.