7 / 12
đồng hồ
danh từ · giống đực
Zegar na ścianie trochę się spóźnia.
Chiếc đồng hồ trên tường chạy hơi chậm.
Stary zegar wybił dwunastą.
Chiếc đồng hồ cũ điểm mười hai giờ.