Polski B1

4 / 12

tuần

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • W tym tygodniu mam bardzo dużo pracy.

    Tuần này tôi có rất nhiều việc.

  • Wrócę do domu za tydzień.

    Một tuần nữa tôi sẽ về nhà.