Polski B1

6 / 12

mũi

danh từ · giống đực

Ví dụ sử dụng

  • Mam katar i zatkany nos.

    Tôi bị cảm và nghẹt mũi.

  • Mała dziewczynka ma śmieszny nos.

    Cô bé có cái mũi ngộ nghĩnh.