Thì quá khứ: byłem/byłam, robił/robiła
Thẻ 24/48
Thẻ này bao gồm chủ đề: Thì quá khứ: byłem/byłam, robił/robiła. Trước hết là bảng đầy đủ kèm ví dụ và audio, sau đó là bài tập không gợi ý — để xem bạn đã nhớ thật hay chưa.
Thẻ 24/48
Thẻ này bao gồm chủ đề: Thì quá khứ: byłem/byłam, robił/robiła. Trước hết là bảng đầy đủ kèm ví dụ và audio, sau đó là bài tập không gợi ý — để xem bạn đã nhớ thật hay chưa.